Thuốc Bupivacaine 20mg 0,5% 5mg/ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Bupivacaine 20mg 0,5% 5mg/ml Hộp 20 ống, Dung dịch tiêm tủy sống, tiêm SĐK VN-18612-15. Nhóm có thành phần Bupivacaine Hydrochloride
Thông tin thuốc
Thuốc Bupivacaine 20mg 0,5% 5mg/ml Hộp 20 ống, Dung dịch tiêm tủy sống, tiêm SĐK VN-18612-15. Nhóm có thành phần Bupivacaine Hydrochloride
Thuốc Calcium Folinat Inj 10mg/ml 5ml 1’s Hộp 1 lọ 5ml,Dung dịch tiêm, Uống hay tiêm bắp-tĩnh mạch SĐK VN-15844-12. Nhóm có thành phần Calcium folinate, 10mg/ml Folinic acid
Thuốc Bocartin 150 Hộp 1 lọ thuốc 15ml, dd tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-21239-14. Nhóm có thành phần Carboplatin
Thuốc Tarcefandol Hộp 1 lọ, Bột đông khô, Tiêm SĐK VN-17603-13. Nhóm có thành phần Cefamandol
Thuốc Ceftriaxone Panpharma Hộp 10 lọ, 25 lọ, 50 lọ bột pha tiêm SĐK VN-14834-12. Nhóm có thành phần Ceftriaxon
Thuốc Xorimax Tab 250mg 10’s Hộp 1 vỉ x 10 viên,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-18958-15. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)
Thuốc Cetrotide Inj 0.25mg 7’s 7 lọ bột pha tiêm + 7 ống dung môi/ hộp,Bột pha dung dịch tiêm dưới da (SC) SĐK VN-16831-13. Nhóm có thành phần Cetrorelix (dưới dạng Cetrorelix acetate)
Thuốc Marvelon Tab 21’s Hộp 1 vỉ x 21 viên nén,Viên nén, Uống SĐK VN-18818-15. Nhóm có thành phần Desogestrel; Ethinyl Estradiol
Thuốc Bunchen Hộp 2 vỉ x 5 viên; Thuốc đạn đặt trực tràng SĐK VN-18216-14. Nhóm có thành phần Diclofenac natri
Thuốc Digoxin WZF 0,5mg/2ml Hộp 5 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK 14402/QLD-KD. Nhóm có thành phần Digoxin