Thuốc Methyl Ergometrin 0,2mg 1ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Methyl Ergometrin 0,2mg 1ml Hộp 10 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-5607-10. Nhóm có thành phần Methyl Ergometrin
Thông tin thuốc
Thuốc Methyl Ergometrin 0,2mg 1ml Hộp 10 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-5607-10. Nhóm có thành phần Methyl Ergometrin
Thuốc Neotergynan Hộp 1vỉ x 10 viên nén, đặt âm đạo SĐK VN-8310-09 và VN-18967-15. Nhóm có thành phần Metronidazol
Neomycin
Nistatin
Thuốc Fleet Phospho-Soda Hộp 1 chai, Dung dịch, Uống SĐK VN-19002-15. Nhóm có thành phần Monobasic Natri Phosphat, Dibasic Natri Phosphat.
Thuốc Natri clorid 0,9% nhỏ mắt Hộp/1 lọ/10ml, thuốc nhỏ mắt, mũi SĐK VD-10579-10. Nhóm có thành phần Natri clorid 0,9%
Thuốc 0.9% Sodium
Chloride kiện 24 chai, dd tiêm truyền SĐK VN-16752-13. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Natri chloride 0.9% 100ml DD tiêm truyền
40 chai/hộp SĐK VD-16420-12. Nhóm có thành phần Nacl 0,9% 100ml đóng trong chai có dung tích ≧ 190ml/ chai kín khi pha thuốc hoặc truyền không cần mở van thông khí
Thuốc Natri chloride 0.9% 500ml DD tiêm truyền
10 chai/hộp SĐK VD-16420-12. Nhóm có thành phần Nacl 0,9% 500ml đóng trong chai có dung tích ≧ 700ml/ chai kín khi pha thuốc hoặc truyền không cần mở van thông khí
Thuốc NATRICLORID 10% 250ML Chai 250ml-Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-23169-15. Nhóm có thành phần Natri clorid 10g
Thuốc Smoflipid 20% Inf 100ml 1’s Chai,Nhũ tương truyền tĩnh mạch, Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm SĐK VN-19955-16; VN-5359-10. Nhóm có thành phần 100ml nhũ tương chứa: dầu đậu nành tinh chế 6g; triglycerid mạch trung bình 6g; dầu oliu tinh chế 5g, dầu cá tinh chế 3g
Thuốc Nước cất pha tiêm 500ml Chai 500ml-Dung dịch pha tiêm-Nước cất pha tiêm SĐK VD-23172-15. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm 100ml