Thuốc Vinphyton 1mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vinphyton 1mg Hộp 5 vỉ x10 ống, DD tiêm SĐK VD-16307-12. Nhóm có thành phần Phytomenadion
Thông tin thuốc
Thuốc Vinphyton 1mg Hộp 5 vỉ x10 ống, DD tiêm SĐK VD-16307-12. Nhóm có thành phần Phytomenadion
Thuốc Fentanyl – Hameln 50mcg/h Hộp 10 ống x 10ml, dung dịch tiêm; Tiêm SĐK VN-17325-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Fentanyl
Thuốc Midazolam Rotexmedica Hộp 10 ống x 1 ml, dd tiêm SĐK VN-9837-10(cv gia hạn 20598/QLD-KD). Nhóm có thành phần Midazolam
Thuốc Levofoxacin G.E.S Hộp 50 túi PVC 100ml, Dịch truyền, Tiêm truyền SĐK VN-15777-12. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Calciumfolinat “Ebewe” 100mg/10ml 1’s Hộp 1 lọ 10ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-17423-13. Nhóm có thành phần Calci folinat
Thuốc Xalvobin 500mg film-coated tablet Hộp 12 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống
bao film SĐK VN2-277-14. Nhóm có thành phần Capecitabin
Thuốc Xalvobin 150mg film-coated tablet Hộp 6 vỉ x 10 viên, Viên nén bao film, Uống SĐK VN2-276-14. Nhóm có thành phần Capecitabin
Thuốc Cisplatin “Ebewe” Inj 10mg/20ml 1’s Hộp 1 lọ 20ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-17424-13. Nhóm có thành phần Cisplatin
Thuốc Gitrabin1g Hộp 1 lọ, Dạng tiêm, Tiêm truyền SĐK VN-19550-16. Nhóm có thành phần Gemcitabin
Thuốc Oxaliplatin “Ebewe” inj 100mg 1’s Hộp 1 lọ 100mg/20ml, Bột pha dung dịch tiêm truyền , Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-19465-15. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Oxaliplatin