Thuốc Kevindol 30mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Kevindol 30mg Hộp 30 ống 1ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK 17595/QLD-KD ngày 09/09/2016. Nhóm có thành phần Ketorolac
Thông tin thuốc
Thuốc Kevindol 30mg Hộp 30 ống 1ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK 17595/QLD-KD ngày 09/09/2016. Nhóm có thành phần Ketorolac
Thuốc Myfortic Tab 360mg 12×10’s Hộp 12 vỉ x 10 viên, Viên nén bao tan trong ruột, Uống SĐK VN-19297-15. Nhóm có thành phần Natri Mycophenolate
Thuốc Lipovenoes 10% PLR 500ml 10’s Thùng 10 chai 500ml, Nhũ tương mỡ, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-17439-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Lipofundin MCT/LCT
20% 250ml Hộp 10 chai, Dung dịch tiêm truyền SĐK VN-16131-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Clinoleic 20% Túi nhựa 250ml, Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền SĐK VN-18163-14. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid: dầu oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết
Thuốc Nifehexal Retard Tab 20mg 3×10’s Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén phóng thích kéo dài, Uống SĐK VN-12499-11. Nhóm có thành phần Nifedipin
Thuốc Phenylephrine Aguettant 50 micrograms/mL, solution for injection in prefilled syringe Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn x 10 ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK 7508/QLD-KD. Nhóm có thành phần Phenylephrin
Thuốc Propofol-Lipuro 1% (10mg/ ml) 50ml 10 chai/ hộp, Nhũ tương để tiêm hoặc truyền, Tiêm truyền SĐK VN-5720-10. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc Fresofol 1% Mct/Lct Inj 20ml 5’s Hộp 5 ống 20ml, Nhũ tương để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch, Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-17438-13. Nhóm có thành phần Propofol
Thuốc Espumisan L 40mg 30ml 1s Chai 30ml, Nhũ dịch uống, Uống SĐK VN-15231-12. Nhóm có thành phần Simethicone