Thuốc Zadaxin 1,6mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Zadaxin 1,6mg Hộp 2 lọ thuốc và 2 ống dung môi, Bột đông khô, Tiêm dưới da SĐK 24052/QLD-KD. Nhóm có thành phần Thymosin alpha 1
Thông tin thuốc
Thuốc Zadaxin 1,6mg Hộp 2 lọ thuốc và 2 ống dung môi, Bột đông khô, Tiêm dưới da SĐK 24052/QLD-KD. Nhóm có thành phần Thymosin alpha 1
Thuốc Vinorelbin “Ebewe” Inj 50mg/ml 1’s Hộp 1 lọ 5ml, Dung dịch dđậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-12434-11. Nhóm có thành phần Vinorelbin
Thuốc Vinorelsin 10mg/ml Hộp 1 lọ, Dung dịch, Tiêm truyền SĐK VN2-68-13. Nhóm có thành phần Vinorelbin
Thuốc Nutriflex lipid peri 1250ml Hộp 05 túi, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-10694-10 Gia hạn số 8368/QLD-ĐK ngày 24/05/2016 (Thẻ kho chi tiết + TKHQ). Nhóm có thành phần Acid amin + glucose + lipid
Thuốc Kabiven Peripheral Inj 1440ml 1’s Túi 3 ngăn 1440ml: 300ml dung dịch acid amin có điện giải; 885ml dung dịch glucose; 255ml nhũ tương, Nhũ tương truyền tĩnh mạch, Truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-8701-09. Nhóm có thành phần Acid amin + glucose + lipid
Thuốc Aminosteril N-Hepa Inf 8.% 500ml Chai, Dung dịch tiêm truyền, Truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-17437-13. Nhóm có thành phần Acid amin cho bệnh nhân suy gan
Thuốc Diaphyllin Venosum 4,8%-5ml Hộp 5 ống thuốc tiêm SĐK VN-5363-10. Nhóm có thành phần Aminophylin
Thuốc Cisatracurium Hameln 2mg/ml Hộp 10 ống, DD tiêm SĐK VN-18225-14. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Cisatracurium
Thuốc Remebentin 300 Viên nang; 300 mg; uống,Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-9826-10. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Gabapentin
Thuốc Tetraspan 6% Sol. 500ml 10’s Thùng 10 chai, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-18497-14. Nhóm có thành phần Hydroxyetyl starch 130/0,42