Thuốc Natri clorid 0,9% 1000ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Natri clorid 0,9% 1000ml Kiện 10 chai, Dịch truyền tĩnh mạch SĐK VD-16420-12. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thông tin thuốc
Thuốc Natri clorid 0,9% 1000ml Kiện 10 chai, Dịch truyền tĩnh mạch SĐK VD-16420-12. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Natri clorid 0,9% 100ml Thùng 80 chai x 100ml dung dịch tiêm truyền SĐK VD-21954-14. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Natriclorid 0,9% 250ml Thùng 30 chai x 250ml dung dịch tiêm truyền SĐK VD-21954-14. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Natriclorid 0,9% 500ml Thùng 20 chai x 500ml dung dịch tiêm truyền SĐK VD-21954-14. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Dextrose – Natri 500ml Thùng 20 chai x 500ml dung dịch tiêm truyền SĐK VD-20309-13. Nhóm có thành phần Natri clorid + Glucose
Thuốc Ringer lactate 500ml Thùng 20 chai nhựa x 500ml dung dịch tiêm truyền SĐK VD-22591-15. Nhóm có thành phần Ringer lactate
Thuốc Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD plus 8,4B 2 can 10 lít / thùng. Dung dịch lọc máu SĐK VD-19168-13. Nhóm có thành phần Natri Bicarbonat, Dinatri edetat.2H20
Thuốc Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD1B 2 can 10 lít / thùng. Dung dịch lọc máu SĐK VD-18096-12. Nhóm có thành phần Natri Bicarbonat, Natri Clorid, Dinatri Edetate.2H20
Thuốc Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD plus 144A 2 can 10 lít / thùng. Dung dịch lọc máu SĐK VD-18840-13. Nhóm có thành phần Natri clorid, Kali clorid, Calci Clorid. 2H2O, Magnesi Clorid. 6H2O, Acid acetic băng; Glucose. H2O
Thuốc Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD3A 2 can 10 lít / thùng. Dung dịch lọc máu SĐK VD-14580-11. Nhóm có thành phần Natri clorid, kali clorid, calci clorid.2H2O, Magnesi clorid.6H2O, acid acetic băng