Thuốc Acetycystein: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Acetycystein H/100 gói thuốc bột uống SĐK VD-21827-14. Nhóm có thành phần Acetylcystein
Thông tin thuốc
Thuốc Acetycystein H/100 gói thuốc bột uống SĐK VD-21827-14. Nhóm có thành phần Acetylcystein
Thuốc Darirol 300 Hộp 2 vỉ x 10 viên nén. Uống SĐK VD-16186-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Allopurinol
Thuốc Vinopa Hộp 10ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-18008-12. Nhóm có thành phần Drotaverin Hydroclorid
Thuốc Nước Oxy già 3% 100ml Thùng 156 lọ, dung dịch dùng ngoài. SĐK VS-4969-16. Nhóm có thành phần Hydroperoxid
Thuốc Nước Oxy già 3% 500ml Thùng 24 lọ, dung dịch dùng ngoài SĐK VS-4969-16. Nhóm có thành phần Hydroperoxid
Thuốc Danapha -Trihex 2 Hộp 5 vỉ x 20 viên nén. Uống SĐK VD-14177-11
(CV gia hạn SĐK 24337/QLD-ĐK ngày 12/12/2016). Nhóm có thành phần Trihexyphenidyl
Thuốc Lactated Ringers kiện 10 chai x 1000ml, dd tiêm truyền SĐK VN-14668-12. Nhóm có thành phần Ringer lactate
Thuốc Amiparen – 10 – 500ml 20 chai/thùng
Dunh dịch,
tiêm truyền SĐK VD-15932-11
Gia hạn số 21417/QLD-ĐK ngày 31/10/2016. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Fogyma Hộp 10 vỉ x 5 ống /vỉ x 10ml/ống, Dung dịch uống, Uống SĐK VD-22658-15. Nhóm có thành phần Sắt (III) hydroxyd polymaltose
Thuốc Epokin Prefilled injection 0 SĐK VN-14503-12. Nhóm có thành phần Erythropoietin alpha