Thuốc Amiparen 10 – 500ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Amiparen 10 – 500ml Thùng 20 chai 500ml, dung dịch tiêm truyền, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-15932-11 có kèm công văn gia hạn visa. Nhóm có thành phần Acid amin
Thông tin thuốc
Thuốc Amiparen 10 – 500ml Thùng 20 chai 500ml, dung dịch tiêm truyền, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-15932-11 có kèm công văn gia hạn visa. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Aminoacid Kabi 5% 500Ml Hộp 1 chai x 500ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-25361-16. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Augmentin 250/31,25mg Hộp 12 gói,Bột pha hỗn dịch uống,Uống SĐK VN-17444-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin + Acid clavulanic
Thuốc Augmentin Inj Hộp 10 lọ,Bột pha tiêm, không kèm dung môi,Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-8713-09. Nhóm có thành phần Amoxicillin + Acid clavulanic
Thuốc Atracurium – Hameln 10mg/ml Dung dịch tiêm SĐK VN-16645-13. Nhóm có thành phần Atracurium
Thuốc Ceclor 125mg Hộp 1 lọ 60ml,Cốm pha hỗn dịch uống,Uống SĐK VN-15935-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor
Thuốc Sunewtam Hộp 1 lọ 1g + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml, thuốc tiêm bột, tiêm SĐK VD-12205-10. Nhóm có thành phần Cefoperazon + Sulbactam
Thuốc Orelox Hộp 1 vỉ x 10 viên,viên nén bao phim,Uống SĐK VN-19454-15. Nhóm có thành phần Cefpodoxim
Thuốc Zinnat Sac 125mg Hộp 10 gói,Cốm pha huyền dịch uống ,Uống SĐK VN-9663-10. Nhóm có thành phần Cefuroxim
Thuốc Zinnat tablets125mg Hộp 1 vỉ x 10 viên,Viên nén bao phim vĩ nhôm,Uống SĐK VN-10260-10. Nhóm có thành phần Cefuroxim