Thuốc Rocalcic 100UI/1ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Rocalcic 100UI/1ml H 5 ống 1ml DD tiêm SĐK VN-8873-09. Nhóm có thành phần Calcitonin
Thông tin thuốc
Thuốc Rocalcic 100UI/1ml H 5 ống 1ml DD tiêm SĐK VN-8873-09. Nhóm có thành phần Calcitonin
Thuốc Singulair tab 10mg Hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-14267-11. Nhóm có thành phần Natri Montelukast
Thuốc Smofkabiven Peripheral Inj 1206 ml 1’s Túi 3 ngăn 1206 ml,Nhũ tương truyền tĩnh mạch,Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-11876-11. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid 20% + acid amin + glucose
Thuốc Paclitaxel Ebewe Inj 100mg/16.7ml 1’s Hộp 1 lọ 16.7ml,Dung dịch dđậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền,Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-12433-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Paraiv 1000mg/100ml Hộp 1 chai, Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-18832-15. Nhóm có thành phần Paracetamol
Thuốc Betadine Antiseptic Solution 10% w/v Hộp 1 chai chứa 125ml, Dung dịch dùng ngoài, Dùng ngoài SĐK VN-19506-15. Nhóm có thành phần Povidone iod
Thuốc Propofol – Lipuro 0,5% 20ml Hộp 5 ống, nhũ tương tiêm truyền SĐK VN-13505-11. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc Diprivan 1% (20ml) Hộp chứa 5 ống x 20ml,Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch,Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-15720-12. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc ROVAMYCINE 3 MIU B/ 2bls x 5 Tabs Hộp 2 vỉ x 5 viên,viên nén bao phim,Uống SĐK VN-14354-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin
Thuốc Suxamethonium Chloride 100mg 2ml Hộp 1 vỉ x 10 ống, Dung dịch tiêm , tiêm SĐK VN-16040-12. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Suxamethonium