Thuốc Mycoster 1% 30g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Mycoster 1% 30g H 1 tuýp 30g, Kem dùng ngoài SĐK VN-14791-12. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Ciclopiroxolamine
Thông tin thuốc
Thuốc Mycoster 1% 30g H 1 tuýp 30g, Kem dùng ngoài SĐK VN-14791-12. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Ciclopiroxolamine
Thuốc Proxacin 1% 20ml H 10 lọ DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-15653-12. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Ciprofloxacin Polpharma 400mg/200ml Túi PE 200ml DD tiêm truyền TM SĐK VN-18952-15. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Cetraxal 0,2% 0,25ml H 15 ống 0.25ml DD nhỏ tai SĐK VN-18541-14. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 0,2%
Thuốc Cisplatin “Ebewe” 50mg/100ml H 1 lọ 100ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-17424-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cisplatin
Thuốc Cisplatin “Ebewe” 10mg/20ml H 1 lọ 20ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-17424-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cisplatin
Thuốc Difosfocin 500mg/4ml H 5 ống 4ml DD tiêm SĐK VN-14764-12. Nhóm có thành phần Citicolin
Thuốc Botox 100 đơn vị H 1 lọ 100 đơn vị Bột sấy khô chân không vô khuẩn để pha DD tiêm SĐK QLSP-815-14. Nhóm có thành phần Botulinum toxin* type A (* từ vi khuẩn Clostridium botulinum)
Thuốc Dysport 300U H chứa 1 lọ bột pha DD tiêm SĐK QLSP-H02-0800-14. Nhóm có thành phần Clostridium botulinum type A – Haemagglutinin complex 300U
Thuốc Dysport 500U H 1 lọ thuốc bột đông khô pha DD tiêm SĐK VN-9461-10. Nhóm có thành phần Phức hợp độc tố Clostridium Botulinum type A – ngưng kết tố hồng cầu