Thuốc Epirubicin “Ebewe” 50mg/25ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Epirubicin “Ebewe” 50mg/25ml H 1 lọ 25ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-12432-11. Nhóm có thành phần Epirubicin hydrocholoride
Thông tin thuốc
Thuốc Epirubicin “Ebewe” 50mg/25ml H 1 lọ 25ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-12432-11. Nhóm có thành phần Epirubicin hydrocholoride
Thuốc Liposic 0,2% 10g H 1 tuýp 10g, Gel nhỏ mắt SĐK VN-15471-12. Nhóm có thành phần Carbomer
Thuốc Carboplatin Sindan 150mg/15ml H 1 lọ DD đậm đặc pha truyền SĐK VN-11618-10. Nhóm có thành phần Carboplatin
Thuốc Carboplatin Sindan 450mg/45ml H 1 lọ DD đậm đặc pha truyền SĐK VN-11617-10. Nhóm có thành phần Carboplatin
Thuốc Refresh Liquigel 10mg/ml 15ml H 1 lọ 15ml DD nhỏ mắt SĐK VN-14430-12. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Carboxymethylcellulose Sodium
Thuốc Optive UD 0,4ml H 30 ống đơn liều 0,4ml DD làm trơn mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-17634-14. Nhóm có thành phần Carboxymethylcellulose natri (medium viscosity) + Carboxymethylcellulose (high viscosity) + Glycerin
Thuốc Tarcefandol 1g H 1 lọ bột pha tiêm SĐK VN-17603-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefamandole
Thuốc Basultam 2g H 1 lọ bột pha tiêm bắp, TM SĐK VN-18017-14. Nhóm có thành phần Cefoperazon, Sulbactam
Thuốc Cefoxitin Normon 1g H 1 lọ thuốc bột + 1 ống nước cất pha tiêm SĐK 2439/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefoxitin
Thuốc Gliatilin 1g/4ml H 5 ống 4ml DD tiêm SĐK VN-13244-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Choline alfoscerate