Thuốc Corneregel 5% (50mg/g): Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Corneregel 5% (50mg/g) H 1 tuýp 10g Gel nhỏ mắt SĐK VN-15470-12. Nhóm có thành phần Dexpanthenol
Thông tin thuốc
Thuốc Corneregel 5% (50mg/g) H 1 tuýp 10g Gel nhỏ mắt SĐK VN-15470-12. Nhóm có thành phần Dexpanthenol
Thuốc Volden Fort 75mg/3ml H 10 ống 3ml DD tiêm SĐK VN-9361-09. Nhóm có thành phần Diclofenac
Thuốc Nutriflex Lipid Special 625ml H 5 túi Nhũ dịch tiêm truyền SĐK VN-10696-10. Nhóm có thành phần Dinh dưỡng 3 ngăn chứa: lipid, acid amin, glucose và các chất điện giải
Thuốc Smofkabiven Peripheral 1206ml Túi dinh dưỡng 3 ngăn Nhũ tương truyền SĐK VN-11876-11
VN-20278-17. Nhóm #VALUE! có thành phần Túi 3 ngăn 1206ml chứa: 656ml dung dịch glucose 13% + 380ml dung dịch acid amin có điện giải (alanin 5,3g; arginin 4,6g; calci clorid 0,21g; glycin 4,2g; histidin 1,1g; isoleucin 1,9g; leucin 2,8g; lysin 2,5g; magnesi sulphat 0,46g; methionin 1,6g; phenylalanin 1,9g; kali clorid 1,7g; prolin 4,2g; serin 2,5g; natri acetat 1,3g; natri glycerophosphat 1,6g; taurin 0,38g; threonin 1,7g; tryptophan 0,76g; tyrosin 0,15g; valin 2,4g; kẽm sulphat 0,005g) + 170ml nhũ tương mỡ 20% (dầu đậu tương tinh chế 10,2g; triglycerid mạch trung bình 10,2g; dầu ô liu tinh chế 8,5g; dầu cá giàu acid béo omega-3 5,1g)
Thuốc Kabiven Peripheral 1440ml Túi 3 ngăn 1440ml, Nhũ tương truyền TM SĐK VN-19951-16. Nhóm #VALUE! có thành phần Túi 3 ngăn chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 97g; Dầu đậu nành tinh chế 51g; Alanin 4,8g; Arginin 3,4g; Aspartic acid 1,0g; Calci Chlorid (dưới dạng Calci chlorid dehydrat) 0,22g; Glutamic acid 1,7g; Glycin 2,4g; Histidin 2,0g; Isoleucin 1,7g; Leucin 2,4g; Lysin (dưới dạng Lysin HCI) 2,7 g; Magnesi sulfat (dưới dạng Magnesi sulfat heptahydrat) 0,48g; Methionin 1,7g; Phenylalanin 2,4g; Kali clorid 1,8g; Prolin 2,0g; Serin 1,4g; Natri acetat (dưới dạng Natri acetat trihydrat) 1,5g; Natri glycerophosphat (dưới dạng Natri glycerophosphat hydrat) 1,5g; Threonin 1,7g; Tryptophan 0,57g; Tyrosin 0,07g; Valin 2,2g.
Thuốc Docetaxel “Ebewe” 20mg/2ml H 1 lọ 2ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-17425-13. Nhóm có thành phần Docetaxel 10mg/ml
Thuốc Dopamin 200mg/5ml H 100 ống 5ml DD pha loãng để truyền TM SĐK VN-15124-12. Nhóm có thành phần Dopamin HCl
Thuốc Doxorubicin Ebewe 10mg/5ml H 1 lọ 5ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-17426-13. Nhóm có thành phần Doxorubicin Hydroclorid 2mg/ml
Thuốc Doxorubicin “Ebewe” 50mg/25ml H 1 lọ 25ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-17426-13. Nhóm có thành phần Doxorubicin Hydroclorid 2mg/ml
Thuốc Epirubicin “Ebewe” 10mg/5ml H 1 lọ 5ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền TM SĐK VN-20037-16. Nhóm có thành phần Epirubicin hydrocholoride