Thuốc FDP Fisiopharma 5g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc FDP Fisiopharma 5g H 1 lọ bột + 1 lọ dung môi + 1 bộ dây truyền dịch SĐK VN-15192-12. Nhóm có thành phần Fructose 1,6 diphosphate trisodium
Thông tin thuốc
Thuốc FDP Fisiopharma 5g H 1 lọ bột + 1 lọ dung môi + 1 bộ dây truyền dịch SĐK VN-15192-12. Nhóm có thành phần Fructose 1,6 diphosphate trisodium
Thuốc Multihance 334mg/ml – 10ml H 1 lọ 10ml DD tiêm SĐK VN2-200-13. Nhóm có thành phần Gadobenat dimeglumin
Thuốc Nivalin 2,5mg/ml H 10 ống 1ml DD tiêm SĐK VN-17333-13. Nhóm có thành phần Galantamin
Thuốc Gemcitabin “Ebewe” 1g/100ml H 1 lọ 100ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền TM SĐK VN-14665-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine Hydrochloride
Thuốc Gemcitabin “Ebewe” 200mg/20ml H 1 lọ 20ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-14665-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine Hydrochloride
Thuốc Glyceryl
trinitrat hameln 10mg/10ml H 10 ống DD tiêm SĐK VN-18845-15. Nhóm có thành phần Glyceryl trinitrat
Thuốc NIKP-Karosgen 20ml H 50 ống 20ml DD tiêm SĐK 3109/QLD-KD. Nhóm có thành phần Monoammoni Glycyrrhizinat + Glycin + L-Cystein hydrochlorid hydrat
Thuốc Adant 25mg/ 2,5ml H 1 xilanh DD tiêm SĐK VN-15543-12. Nhóm có thành phần Hyaluronate natri
Thuốc Volulyte IV 6% 500ml Túi DD truyền SĐK VN-19956-16. Nhóm có thành phần Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g; Natri acetat trihydrate 2,315g; Natri clorid 3,01g; Kali clorid 0,15g; Magnesi clorid hexahydrat 0,15g
Thuốc Pentaglobin 0,5g 10ml H 1 lọ 10ml SĐK QLSP-0803-14. Nhóm có thành phần Immune globulin 5% trong đó:
– Immunoglobulin G: 38mg/ml
– Immunoglobulin M: 6mg/ml
– Immunoglobulin A: 6mg/ml