Thuốc Milrinone 1mg/ml – 10ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Milrinone 1mg/ml – 10ml H 2 vỉ x 5 ống DD đậm đặc để pha tiêm truyền SĐK 18495/QLD-KD. Nhóm có thành phần Milrinon
Thông tin thuốc
Thuốc Milrinone 1mg/ml – 10ml H 2 vỉ x 5 ống DD đậm đặc để pha tiêm truyền SĐK 18495/QLD-KD. Nhóm có thành phần Milrinon
Thuốc Recormon 2000IU/0,3ml H 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,3ml) và 6 kim tiêm, DD tiêm SĐK QLSP-821-14. Nhóm có thành phần Epoetin beta
Thuốc Recormon 4000IU/0,3ml H 6 bơm tiêm đóng sẵn 0,3ml, DD tiêm SĐK VN-16757-13. Nhóm có thành phần Epoetin beta
Thuốc Asgizole 40mg H 1 lọ bột pha tiêm SĐK VN-18248-14. Nhóm có thành phần Esomeprazol
Thuốc Enbrel 25mg H 4 lọ bột đông khô + 4 xi lanh đóng sẵn 1ml dung môi + 4 kim tiêm + 4 đầu nối + 8 miếng bông tẩm cồn, Bột đông khô pha tiêm SĐK VN-18950-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Etanercept
Thuốc Etomidate – Lipuro 20mg/10ml H 10 ống
Nhũ dịch tiêm truyền truyền SĐK VN-10697-10. Nhóm có thành phần Etomidat
Thuốc Sintopozid 100mg/5ml H 1 lọ DD đậm đặc pha truyền SĐK VN-18127-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Etoposide
Thuốc Etoposid “Ebewe” 50mg/2.5ml H 1 lọ 2.5ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-16746-13. Nhóm có thành phần Etoposide 20mg/ml
Thuốc Mycosyst
200mg/100ml H 1 lọ 100ml DD tiêm truyền SĐK VN-19157-15. Nhóm có thành phần Fluconazol
Thuốc Fludarabin “Ebewe” 50mg/2ml H 1 lọ 2ml DD tiêm/pha DD truyền SĐK VN-15425-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Fludarabine phosphate