Thuốc Fresofol 1% 50ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Fresofol 1% 50ml H 1 lọ 50ml Nhũ tương để tiêm hoặc tiêm truyền TM SĐK VN-17438-13. Nhóm có thành phần Propofol
Thông tin thuốc
Thuốc Fresofol 1% 50ml H 1 lọ 50ml Nhũ tương để tiêm hoặc tiêm truyền TM SĐK VN-17438-13. Nhóm có thành phần Propofol
Thuốc Mitoxantron “Ebewe” 20mg/10ml H 1 lọ 10ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-13123-11. Nhóm có thành phần Mitoxantrone hydrochloride/ 2mg/ml Mitoxantrone
Thuốc Lainema 14/3g/100ml – 140ml H 1 chai 140ml DD thụt trực tràng SĐK VN-15779-12. Nhóm có thành phần Monosodium phosphat, disodium phosphat
Thuốc Lainema 14/3g/100ml – 80ml H 1 chai 80ml DD thụt trực tràng SĐK VN-15779-12. Nhóm có thành phần Monosodium phosphat, disodium phosphat
Thuốc Lainema 14/3g/100ml – 250ml H 1 chai 250ml DD thụt trực tràng SĐK VN-15779-12. Nhóm có thành phần Monosodium phosphat, disodium phosphat
Thuốc Fraxiparine 0.3ml H 10 bơm tiêm đóng sẵn x0,3ml Dung dịch tiêm SĐK VN-14178-11. Nhóm Máu, Chế phẩm máu – Dung dịch cao phân tử có thành phần Nadroparin Calcium
Thuốc Deca-Durabolin 50mg H 1 lọ, DD dầu dùng để pha tiêm SĐK VN-16327-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Nandrolone decanoate
Thuốc Sodium Bicarbonate 4.2% 250ml H 10 chai, DD tiêm truyền SĐK VN-18586-15. Nhóm có thành phần Natri bicarbonat 4,2% 250ml
Thuốc Sodium Bicarbonate Renaudin 8,4% 10ml H 100 ống x 10ml DD tiêm truyền SĐK VN-17173-13. Nhóm có thành phần Natri Bicarbonate
Thuốc Ringerfundin 1000ml H 10 chai
DD tiêm truyền SĐK VN-18747-15. Nhóm có thành phần Natri clorid, kali clorid, magie clorid hexahydrate, calcium clorid dihydrate, Natri acetate trihydrate, acid malic