Thuốc Menzomi 2g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Menzomi 2g H 10 lọ bột pha tiêm SĐK VN -19515-15. Nhóm có thành phần Cefoperazon
Thông tin thuốc
Thuốc Menzomi 2g H 10 lọ bột pha tiêm SĐK VN -19515-15. Nhóm có thành phần Cefoperazon
Thuốc Izone-S1 GM H 1 lọ bột pha tiêm TM SĐK VN-19142-15. Nhóm có thành phần Cefoperazon + Sulbactam
Thuốc Cisplaton 50mg/100ml H 1 lọ DD tiêm SĐK VN2-446-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cisplatin
Thuốc Cytarabine-Belmed 1000mg H 1 lọ bột đông khô pha tiêm/truyền TM, tiêm dưới da, tiêm trong tủy sống SĐK VN2-286-14. Nhóm có thành phần Cytarabin
Thuốc Daxotel 20mg H 1 lọ
0,5ml + 1 ống dung môi 1,5ml DD tiêm SĐK VN-15437-12. Nhóm có thành phần Docetaxel
Thuốc Chemodox 20mg/10ml H 1 lọ 10ml Hỗn dịch liposome tiêm truyền TM SĐK VN-16059-12. Nhóm có thành phần Doxorubicine hydrochloride hỗn dịch liposome
Thuốc Dianeal PD-4 Low Calcium with 1,5% Dextrose 2L Túi 2L DD thẩm phân màng bụng SĐK 8674/QLD-KD. Nhóm có thành phần Dextrose Hydrous USP + Sodium Cloride USP + Sodium Lactate + Calcium Chloride USP + Magnesium Chloride USP
Thuốc Dianeal PD-4 Low Calcium with 2,5% Dextrose 2L Túi 2L DD thẩm phân màng bụng SĐK 8650/QLD-KD. Nhóm có thành phần Dextrose Hydrous USP + Sodium Cloride USP + Sodium Lactate + Calcium Chloride USP + Magnesium Chloride USP
Thuốc Dianeal PD-4 Low Calcium with 4,25% Dextrose 2L Túi 2L DD thẩm phân màng bụng SĐK 8858/QLD-KD. Nhóm có thành phần Dextrose Hydrous USP + Sodium Cloride USP + Sodium Lactate + Calcium Chloride USP + Magnesium Chloride USP
Thuốc Dianeal Low Calcium (2,5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 1,5% Dextrose 5L Túi nhựa 5L DD thẩm phân màng bụng SĐK VN-10748-10. Nhóm có thành phần Dextrose + Natri Chlorid + Natri Lactate + Calci Chlorid + Magne Chlorid