Thuốc Methobel 1000mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Methobel 1000mg H 1 lọ bột đông khô pha tiêm truyền TM SĐK 4226/QLD-KD. Nhóm có thành phần Methotrexat
Thông tin thuốc
Thuốc Methobel 1000mg H 1 lọ bột đông khô pha tiêm truyền TM SĐK 4226/QLD-KD. Nhóm có thành phần Methotrexat
Thuốc Unitrexates 50mg/2ml H 10 lọ x 2ml DD tiêm SĐK VN2-222-14. Nhóm có thành phần Methotrexat
Thuốc Moveloxin 400mg/250ml Túi nhôm chứa 1 túi nhựa 250 ml DD tiêm truyền TM SĐK VN-18831-15. Nhóm có thành phần Moxifloxacin
Thuốc 0,9% Sodium Chloride Kiện 12 chai DD truyền SĐK VN-16752-13. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc OCID IV Injection 40mg H 1 lọ Bột đông khô pha tiêm + nước cất SĐK VN-9151-09. Nhóm có thành phần Omeprazole
Thuốc Latren 100mg/200ml H 1 chai 200ml DD truyền SĐK VN-19375-15. Nhóm có thành phần Pentoxifyllin
Thuốc Lilonton 1g/5ml H 10 ống DD tiêm SĐK VN-14367-11. Nhóm có thành phần Piracetam
Thuốc Naprozole – R 20mg H 1 lọ bột đông khô pha tiêm SĐK VN-19509-15. Nhóm có thành phần Rabeprazol natri
Thuốc Reditux 100mg/10ml H 1 lọ x 10ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK QLSP-861-15. Nhóm có thành phần Rituximab
Thuốc Reditux 500mg/50ml H 1 lọ x 50ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK QLSP-862-15. Nhóm có thành phần Rituximab