Thuốc Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức): Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) là gì? | Thành phần | Dạng thuốc & Hàm lượng | Tác dụng | Chỉ định | Chống chỉ định | Liều lượng & Cách dùng | Quá liều | Thận trọng | Tác dụng phụ | Tương tác thuốc | Dược lý | Dược động học | Bảo quản | Giá bán & Nơi bán | Đánh giá & Reviews
Thuốc Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) là gì?
Thuốc Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) là Thuốc nhóm có thành phần Lisinopril 10mg dưới dạng Lisinopril dihydrat.
- Tên dược phẩm: Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức)
- Phân loại: Thuốc
- Số đăng ký: VD-12649-10
- Doanh nghiệp sản xuất: Công ty TNHH Ha san - Dermapharm
- Doanh nghiệp đăng ký: Công ty TNHH Ha San-Dermapharm
Thành phần
- Lisinopril 10mg dưới dạng Lisinopril dihydrat
Xem thêm thuốc có thành phần Lisinopril 10mg dưới dạng Lisinopril dihydrat
Tác dụng
Thuốc Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) có tác dụng gì?
Xem thông tin tác dụng của Thuốc Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) được quy định ở mục tác dụng, công dụng trong tờ hướng dẫn sử dụng Thuốc.
Độ ổn định và bảo quản thuốc
Nên bảo quản Thuốc Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) như thế nào
Nồng độ, hàm lượng, hoạt chất thuốc bị ảnh hưởng nếu bảo quản không đúng cách hoặc quá hạn. Đọc kỹ hướng dẫn trên bao bì.
Lưu ý khác về bảo quản Thuốc Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức)
Không để thuốc ở nơi ẩm, tránh ánh sáng, và để xa tầm với của trẻ em.
Giá bán và nơi bán
Thuốc Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) giá bao nhiêu?
Giá bán Thuốc Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) có thể khác nhau tùy từng cơ sở kinh doanh.
Tham khảo giá do doanh nghiệp đăng ký hoặc công bố:
- Giá công bố: 2000 đồng/Viên
- Giá trúng thầu: 1.785 đồng/Viên
Nơi bán Thuốc Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức)
Bạn có thể tìm mua tại các nhà thuốc, phòng khám hoặc cơ sở y tế được cấp phép kinh doanh dược phẩm.
Xem thêm: Tác dụng thuốc