Thuốc Zentobiso 5.0mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Zentobiso 5.0mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17389-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Bisoprolol fumarate 5mg
Thuốc Zentobiso 5.0mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17389-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Bisoprolol fumarate 5mg
Thuốc Zenhale Hộp 1 bình xịt và 1 ống thuốc chứa 120 liều xịt SĐK VN2-154-13. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Mometasone Furoate 100mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịt
Thuốc Zenhale Hộp 1 bình xịt và 1 ống thuốc chứa 120 liều xịt SĐK VN2-155-13. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Mometasone Furoate 200mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịt
Thuốc Zenhale Hộp 1 bình xịt và 1 ống thuốc chứa 120 liều xịt SĐK VN2-156-13. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Mometasone Furoate 50mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịt
Thuốc Zentobiso 10.0mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17387-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Bisoprolol fumarate 10mg
Thuốc Zeffix Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17443-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lamivudine 100mg
Thuốc Zinfoxim Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-17730-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfate) 100mg/2ml
Thuốc Zestoretic-20 Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17836-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Dược phẩm Zenalb 4.5 Hộp 1 lọ 50ml SĐK VN-17689-14. Nhóm có thành phần Human Albumin 4,5% kl/tt (2,25g/50ml)
Thuốc Zixtafy Injection Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống 10ml nước pha tiêm SĐK VN-17642-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g