Thuốc Zoledro-BFS: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Zoledro-BFS Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 5ml SĐK VD-30327-18. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Mỗi ống 5 ml dung dịch chứa: Acid zoledronic 5 mg
Thuốc Zoledro-BFS Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 5ml SĐK VD-30327-18. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Mỗi ống 5 ml dung dịch chứa: Acid zoledronic 5 mg
Thuốc Zentason Hôp 1 lọ 16,8 ml SĐK VD-30326-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Mỗi lọ 16,8 ml hỗn dịch chứa: Mometason furoat 7 mg
Khoáng chất và Vitamin Zicumgsv Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-26155-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Kẽm gluconat (tương đương 15 mg Kẽm) 105 mg
Thuốc Zidimet 10 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26012-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipin 10mg
Thuốc Ziusa Hộp 1 lọ SĐK VD-26292-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) 600mg
Hocmon, Nội tiết tố Zentoprednol 4 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26291-17. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Methylprednisolon 4mg
Thuốc Zobacta 3,375g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ SĐK VD-25700-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 3g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,375g
Thuốc Zadirex H Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên SĐK VD-25688-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan kaki 50 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg
Dược phẩm Ziber Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26089-17. Nhóm có thành phần Tinh dầu gừng 11,5mg
Thuốc Zency 80 Hộp 10 ống, hộp 20 ống, hộp 50 ống x 2ml SĐK VD-25810-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml