Thuốc Zercym: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Zercym Hộp 1 lọ SĐK VN-21063-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg
Thuốc Zercym Hộp 1 lọ SĐK VN-21063-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg
Thuốc Zentocor 40mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20475-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 40mg
Thuốc Zentocor 80mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20476-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 80mg
Thuốc Zentramol Hộp 10 ống x 5 ml SĐK VD-26684-17. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Acid tranexamic 250 mg/5ml
Thuốc Zencombi Hộp 10 lọ x 2,5ml. Hộp 20 lọ x 2,5ml. Hộp 50 lọ x 2,5ml. SĐK VD-26776-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg; Ipratropium bromid 0.5mg
Thuốc Zentanil Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ x 10 ml SĐK VD-28885-18. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Mỗi lọ 10 ml dung dịch chứa: Acetyl leucin 1g
Thuốc Zenace Hộp 10 ống nhựa, 20 ống nhựa, 50 ống nhựa x 10 ml SĐK VD-28884-18. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Acetylcystein 1000 mg
Thuốc Zokora-HCTZ 20/12,5 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-30356-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Olmesartan medoxomil 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Thuốc ZELFAMOX 500/125 DT. Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VD-28683-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Pivoxil sulbactam) 125 mg
Thuốc Zelfamox 875/125 DT. Hộp 2 vỉ nhôm – nhôm x 7 viên SĐK VD-29863-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125 mg