Thuốc Zinc 15 Meyer: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Zinc 15 Meyer Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19164-13. Nhóm có thành phần Kẽm gluconat (tương đương 15 mg Kẽm) 105 mg
Thuốc Zinc 15 Meyer Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19164-13. Nhóm có thành phần Kẽm gluconat (tương đương 15 mg Kẽm) 105 mg
Thuốc Zentotacxim CPC1 Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ+dung môi SĐK VD-18002-12. Nhóm có thành phần Cefotaxim
Thuốc Zinobaby Hộp 30 gói x 1g SĐK VD-19165-13. Nhóm có thành phần Kẽm gluconat (tương đương 10 mg Kẽm) 70 mg
Thuốc Zancetam Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-17837-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Zancetam Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-17837-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Zancetam Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-17837-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Zidimbiotic 1000 (CSNQ: Labesfal Laboratorios Almiro S.A.- đ/c: 3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống nước cất tiêm 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-19012-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim 1g
Thuốc Zidimbiotic 1000 (CSNQ: Labesfal Laboratorios Almiro S.A.- đ/c: 3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống nước cất tiêm 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-19012-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim 1g
Thuốc Zidimbiotic 2000 (CSNQ: Labesfal Laboratorios Almiro S.A- đ/c: 3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) Hộp 1 lọ 1 thuốc tiêm bột + 1 ống nước cất pha tiêm, hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-19013-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim 2g
Thuốc Zidimbiotic 2000 (CSNQ: Labesfal Laboratorios Almiro S.A- đ/c: 3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) Hộp 1 lọ 1 thuốc tiêm bột + 1 ống nước cất pha tiêm, hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-19013-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim 2g