Thuốc VINROLAC: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc VINROLAC Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm SĐK VD – 17048 – 12. Nhóm có thành phần Ketorolac
Thuốc VINROLAC Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm SĐK VD – 17048 – 12. Nhóm có thành phần Ketorolac
Thuốc Vintanil Hộp 5 ống SĐK VD-20275-13. Nhóm có thành phần N-Acetyl-DL lercin
Thuốc Vidumiton Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19365-13 (6118). Nhóm có thành phần Lysin hydroclorid +Calci glycerophosphat +Acid glycerophosphic +Vitamin B1 +Vitamin B2 +Vitamin B6 +Vitamin E +Vitamin PP
Thuốc Vinphacetam Hộp 10 vỉ x 5 ống SĐK VD-13009-10. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Vinsalmol Hộp 5 vỉ x 10 ống SĐK VD-13011-10 (Q12T51). Nhóm có thành phần Salbutamol
Thuốc Vitamin C hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-12925-10. Nhóm có thành phần Vitamin C
Thuốc Vitamin C 100 mg Lọ 100 viên SĐK VD-18656-13. Nhóm có thành phần Vitamin C
Thuốc Vinphyton Hộp 10 ống x 1ml SĐK VD-12444-10. Nhóm có thành phần Vitamin K1
Thuốc Vinphyton Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml dung dịch tiêm SĐK VD-16307-12. Nhóm có thành phần Vitamin K1
Thuốc Vinpecine Hộp 5 ống x 5ml SĐK VD-19989-13. Nhóm có thành phần Pefloxacin