Thuốc Vinterlin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vinterlin Tiêm SĐK VD – 20895 – 14. Nhóm có thành phần Terbutalin sulphat
Thuốc Vinterlin Tiêm SĐK VD – 20895 – 14. Nhóm có thành phần Terbutalin sulphat
Thuốc VINZIX Hộp 10 ống x 2 ml dung dịch tiêm SĐK VD – 12993 – 10. Nhóm có thành phần Furosemid
Thuốc VINZIX Hộp 5 vỉ x 50 viên nén, uống SĐK VD – 15672 – 11. Nhóm có thành phần Furosemid
Thuốc Vinphyton Tiêm SĐK VD – 12444 – 10. Nhóm có thành phần Phytomenadion (vitamin K1 tiêm)
Thuốc VITAMIN B1 Hộp 10 vỉ x 50 viên nén, Lọ 100 viên nén, uống SĐK VD – 15673 – 11. Nhóm có thành phần Vitamin B1
Thuốc VITAMIN B1 Hộp100 ống x 1ml dung dịch tiêm SĐK VD – 13013 – 10. Nhóm có thành phần Vitamin B1
Thuốc VITAMIN B12 Hộp100 ống x 1ml dung dịch tiêm SĐK VD – 12446 – 10. Nhóm có thành phần Vitamin B12
Thuốc Vitamin B2 Lọ 100 viên, Viên nén, Uống SĐK VD-1087-10. Nhóm có thành phần Vitamin B2
Thuốc VINPHA E Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm, uống SĐK VD – 16311-12. Nhóm có thành phần Vitamin E
Thuốc VINPHYTON Hộp 10 ống x 1 ml dung dịch tiêm SĐK VD – 16307 – 12. Nhóm có thành phần Vitamin K1