Thuốc VINZIX: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc VINZIX Hộp 10 ống x 2 ml dung dịch tiêm SĐK VD – 12993 – 10. Nhóm có thành phần Furosemid
Thuốc VINZIX Hộp 10 ống x 2 ml dung dịch tiêm SĐK VD – 12993 – 10. Nhóm có thành phần Furosemid
Thuốc VINZIX Hộp 5 vỉ x 50 viên nén, uống SĐK VD – 15672 – 11. Nhóm có thành phần Furosemid
Thuốc Vinterlin Tiêm SĐK VD – 20895 – 14. Nhóm có thành phần Terbutalin sulphat
Thuốc Vinphyton Tiêm SĐK VD – 12444 – 10. Nhóm có thành phần Phytomenadion (vitamin K1 tiêm)
Thuốc VINPHACOL Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm SĐK VD-19514-13. Nhóm có thành phần Tolazolin
Thuốc VINPHATON Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2 ml dung dịch tiêm SĐK VD – 13010 – 10. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc VINPHATON Hộp 50 vỉ x 25 viên nén, uống SĐK VD – 15671 – 11. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc VITAMIN B1 Hộp 10 vỉ x 50 viên nén, Lọ 100 viên nén, uống SĐK VD – 15673 – 11. Nhóm có thành phần Vitamin B1
Thuốc VITAMIN B1 Hộp100 ống x 1ml dung dịch tiêm SĐK VD – 13013 – 10. Nhóm có thành phần Vitamin B1
Thuốc VITAMIN B12 Hộp100 ống x 1ml dung dịch tiêm SĐK VD – 12446 – 10. Nhóm có thành phần Vitamin B12