Thuốc Vintanil: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vintanil Hộp 10 vỉ x5ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-20275-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Acetylleucin
Thuốc Vintanil Hộp 10 vỉ x5ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-20275-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Acetylleucin
Thuốc Ventolin Neb Sol 5mg/2.5ml 6×5’s Hộp 6 vỉ x 5 ống,Dung dịch dùng cho máy khí dung,Dùng cho máy khí dung SĐK VN-13707-11. Nhóm có thành phần Salbutamol
Thuốc Visipaque 320mg/ml inj. 50ml 10’s Hộp 10 chai 50ml Dung dịch tiêm,Dung dịch tiêm,Để dùng trong tĩnh mạch, trong động mạch và dùng trong các khoang của cơ thể. SĐK VN-18122-14. Nhóm có thành phần Iodixanol
Thuốc Vastarel MR Tab 35mg 60’s Hộp 2 vỉ x 30 viên,viên nén bao phim giải phóng có biến đổi,Uống SĐK VN-17735-14. Nhóm có thành phần Trimetazidin MR
Thuốc VIGAMOX DROP 0.5% BT/5ML Hộp 1 lọ 5ml, Dung dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-15707-12. Nhóm có thành phần Moxifloxacin
Thuốc VELCADE 1MG INJ B/1 Hộp 1 lọ 1mg, Bột pha tiêm tĩnh mạch, Tiêm SĐK VN2-327-15. Nhóm có thành phần Bortezomib
Thuốc VELCADE 3.5MG INJ B/1 Hộp 1 lọ bột pha dung dịch tiêm, Bột pha dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-12515-11. Nhóm có thành phần Bortezomid
Thuốc Vitamin B1 25mg Hộp 100ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-13013-10. Nhóm có thành phần Vitamin B1
Thuốc Vitamin B12 500mcg Hộp 100ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-25835-16. Nhóm có thành phần Vitamin B12
Thuốc VITAMIN C 0,10g Chai x 200 v.nén. Viên uống SĐK VD-23055-15. Nhóm có thành phần Vitamin C