Thuốc Vinbrex: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vinbrex Hộp 2 vỉ x5 ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-19512-13. Nhóm có thành phần Tobramycin sulfat
Thuốc Vinbrex Hộp 2 vỉ x5 ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-19512-13. Nhóm có thành phần Tobramycin sulfat
Thuốc Vin – Hepa Hộp 10ống, DD tiêm SĐK VD-18413-13. Nhóm có thành phần L-Ornithine-L-Aspartat
Thuốc Vinphyton 10mg Hộp 10ống, DD tiêm SĐK VD-12444-10. Nhóm có thành phần Vitamin K1
Thuốc Vinluta 300mg Hộp 1lọ + 1ống dung môi pha tiêm 5ml, bột đông khô pha tiêm SĐK VD-19987-13. Nhóm có thành phần Glutathion
Thuốc Vincristine Sulphate Pharmachemie 1mg/1ml Hộp 1 lọ, Dung dịch tiêm, TTM SĐK VN2-374-15. Nhóm có thành phần Vincristin
Thuốc Vinorelbin “Ebewe” Hộp 1 lọ 1ml,Dung dịch dđậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-12435-11. Nhóm có thành phần Vinorelbin tartrate
Thuốc Vinorelbin “Ebewe” Inj Hộp 1 lọ 5ml,Dung dịch dđậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-12434-11. Nhóm có thành phần Vinorelbin tartrate,50mg/5ml
Thuốc Vinphacine Hộp 10ống SĐK VD-16308-12. Nhóm có thành phần Amikacin
Thuốc Vinsolon Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-17049-12. Nhóm có thành phần Methyl prednisolone
Thuốc VA-MENGOC BC Hộp/10 lọ SĐK QLVX-H02-985-16. Nhóm có thành phần Protein màng não mô cầu nhóm B: 50 mcg, Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C: 50mcg