Thuốc Vimotram 1g/500mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vimotram 1g/500mg H 10 lọ bột pha tiêm SĐK VD-19059-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin, sulbactam
Thuốc Vimotram 1g/500mg H 10 lọ bột pha tiêm SĐK VD-19059-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin, sulbactam
Thuốc Vaklonal 500mg H 25 lọ Bột pha tiêm SĐK VN-16156-13. Nhóm có thành phần Vancomycin
Thuốc Vomstop 1mg/1ml Granisetron Hydrochloride 1,12mg tương đương với Granisetron 1mg. H 10 ống x 1ml DD tiêm/truyền SĐK 4725/QLD-KD. Nhóm có thành phần Granisetron hydroclorid
Thuốc Voxin 500mg H 1 lọ bột pha tiêm SĐK VN-20141-16. Nhóm có thành phần Vancomycin
Thuốc Vammybivid 1g H 5 lọ Bột đông khô pha tiêm SĐK VN-16648-13. Nhóm có thành phần Vancomycin
Thuốc Vinorelbin “Ebewe” 50mg/ml – 5ml H 1 lọ 5ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-12434-11. Nhóm có thành phần Vinorelbin tartrate,50mg/5ml
Thuốc Vicetin 10mg/2ml H 10 ống 2ml DD tiêm truyền, đường truyền SĐK 15692/QLD-KD, 25418/QLD-KD. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc Volulyte IV 6% 500ml Túi DD truyền SĐK VN-19956-16. Nhóm có thành phần Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g; Natri acetat trihydrate 2,315g; Natri clorid 3,01g; Kali clorid 0,15g; Magnesi clorid hexahydrat 0,15g
Thuốc Volden Fort 75mg/3ml H 10 ống 3ml DD tiêm SĐK VN-9361-09. Nhóm có thành phần Diclofenac
Thuốc Vaminolact Sol 100ml Chai thủy tinh 100ml DD truyền TM SĐK VN-19468-15. Nhóm #VALUE! có thành phần Mỗi chai 100ml chứa: Alanin 630mg, Arginin 410mg, Acid aspartic 410mg, Cystein 100mg, Acid glutamic 710mg, Glycin 210mg, Histidin 210mg, isoleucin 310mg, Leucin 700mg, Lysin (dưới dạng monohydrat) 560mg, Methionin 130mg, Phenylalanin 270mg, Prolin 560mg, Serin 380mg, Taurin 30mg, Threonin 360mg, Tryptophan 140mg, Tyrosin 50mg, Valin 360mg.