Thuốc Vinphyton 10mg/1ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vinphyton 10mg/1ml H 5 vỉ x10 ống DD tiêm SĐK VD-12444-10. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Phytomenadion
Thuốc Vinphyton 10mg/1ml H 5 vỉ x10 ống DD tiêm SĐK VD-12444-10. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Phytomenadion
Thuốc Vinprazol 20mg H 10 lọ bột tiêm đông khô SĐK VD-25327-16. Nhóm có thành phần Rabeprazol
Thuốc Vinterlin 0.5mg/1ml H 5 vỉ x10 ống DD tiêm SĐK VD-20895-14. Nhóm có thành phần Terbutalin
Thuốc Vincomid 10mg/2ml H 10 ống DD tiêm SĐK VD-21919-14. Nhóm có thành phần Metoclopramid
Thuốc Vinphyton 1mg/1ml H 5 vỉ x10 ống DD tiêm SĐK VD-16307-12. Nhóm có thành phần Phytomenadion
Thuốc Vinphacetam 1g/5ml H 10 vỉ x 5 ống DD tiêm SĐK VD-25830-16. Nhóm có thành phần Piracetam
Thuốc Vincynon 250mg/2ml H 2 vỉ x5 ống DD tiêm SĐK VD-20893-14. Nhóm có thành phần Ethamsylat
Thuốc Vinrolac 30mg/1ml H 10ống DD tiêm SĐK VD-17048-12. Nhóm có thành phần Ketorolac
Thuốc Vin-Hepa 1g/5ml H 2 vỉ x5 ống, H 10 vỉ x5 ống DD tiêm SĐK VD-24343-16. Nhóm có thành phần L-Ornithin – L – Aspartate
Thuốc Vintanil 500mg/5ml H 10 vỉ x 5 ống DD tiêm SĐK VD-20275-13. Nhóm có thành phần Acetyl – DL –Leucin