Thuốc Vastarel MR 35mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vastarel MR 35mg H 2 vỉ x 30 viên, viên nén bao phim giải phóng có biến đổi, Uống SĐK VN-17735-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Trimetazidine dihydrochloride
Thuốc Vastarel MR 35mg H 2 vỉ x 30 viên, viên nén bao phim giải phóng có biến đổi, Uống SĐK VN-17735-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Trimetazidine dihydrochloride
Thuốc Viartril-S 1500mg H 30 gói; Bột pha dung dịch, uống SĐK VN-14800-12. Nhóm có thành phần Glucosamin
Thuốc Voltaren 50mg H 100 viên, Viên nén không tan trong dạ dày, Uống SĐK VN-13293-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac Sodium
Thuốc Voltaren 75mg H 10 vỉ x 10 viên, Viên nén phóng thích chậm, Uống SĐK VN-11972-11. Nhóm có thành phần Diclofenac
Thuốc Voltaren Suppo 100mg H 1 vỉ x 5 viên, Viên thuốc đạn, Đặt hậu môn SĐK VN-16847-13. Nhóm có thành phần Diclofenac natri
Thuốc Ventolin Neb 5mg/2,5ml H 6 vỉ x 5 ống, DD dùng cho máy khí dung, Dùng cho máy khí dung SĐK VN-13707-11. Nhóm có thành phần Salbutamol
Thuốc Victoza 6mg/ml 3ml H 1 bơm tiêm đóng sẵn 3ml, DD tiêm, Tiêm SĐK QLSP-H02-827-14. Nhóm có thành phần Liraglutid
Thuốc Vigamox 0,5% 5ml H 1 lọ 5ml, DD nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-15707-12. Nhóm có thành phần Moxifloxacin
Thuốc Visipaque 320mg/ml 100ml H 10 chai 100ml DD tiêm, DD tiêm, Để dùng trong tĩnh mạch, trong động mạch và dùng trong các khoang của cơ thể. SĐK VN-18122-14. Nhóm có thành phần Iodixanol 652mg/ml (320mg I/ml) x 100ml
Thuốc Visipaque 320mg/ml 50ml H 10 chai 50ml DD tiêm, DD tiêm, Để dùng trong tĩnh mạch, trong động mạch và dùng trong các khoang của cơ thể. SĐK VN-18122-14. Nhóm có thành phần Iodixanol 652mg/ml (320mg I/ml) x 50ml