Thuốc Vinphyton: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vinphyton H/10 SĐK VD-12444-10. Nhóm có thành phần Vitamin K1 (Phytomenadion )
Thuốc Vinphyton H/10 SĐK VD-12444-10. Nhóm có thành phần Vitamin K1 (Phytomenadion )
Thuốc Vorifend Fort H/60 SĐK VD-14860-11. Nhóm có thành phần Glucosamin
Thuốc Vitamin K1 1mg/ml Hộp 10 ống x 1ml SĐK VD-18191-13. Nhóm có thành phần Vitamin K1 (Phytomenadion)
Thuốc Vaminolact Sol 100ml Chai thủy tinh 100ml DD truyền TM SĐK VN-19468-15. Nhóm #VALUE! có thành phần Mỗi chai 100ml chứa: Alanin 630mg, Arginin 410mg, Acid aspartic 410mg, Cystein 100mg, Acid glutamic 710mg, Glycin 210mg, Histidin 210mg, isoleucin 310mg, Leucin 700mg, Lysin (dưới dạng monohydrat) 560mg, Methionin 130mg, Phenylalanin 270mg, Prolin 560mg, Serin 380mg, Taurin 30mg, Threonin 360mg, Tryptophan 140mg, Tyrosin 50mg, Valin 360mg.
Thuốc Vytorin 10/20 H 3 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-19267-15. Nhóm có thành phần Ezetimibe; Simvastatin
Thuốc Vincran 1mg H 01 lọ, DD truyền TM SĐK VN-5459-10. Nhóm có thành phần Vincristine
Thuốc Vastarel MR Hộp 2 vỉ x 30 viên, viên nén bao phim giải phóng có biến đổi SĐK VN-17735-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Trimetazidine dihydrochloride
Thuốc Votrient tab 200mg 30’s Hộp 1 lọ 30 viên, viên nén bao phim, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN – 20280-17. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Pazopanib
Thuốc Vomstop Dung dịch tiêm truyền, Hộp 10 ống x 1ml SĐK 4725/QLD-KD. Nhóm có thành phần Granisetron
Thuốc Valcyte 450mg H 1 lọ 60 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-18533-14. Nhóm có thành phần Valganciclovir