Thuốc Viên nang 50mCi/viên: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Viên nang 50mCi/viên 50mCi/viên SĐK 212/GP-ATBXHN. Nhóm có thành phần Sodium Iodid (I131)
Thuốc Viên nang 50mCi/viên 50mCi/viên SĐK 212/GP-ATBXHN. Nhóm có thành phần Sodium Iodid (I131)
Thuốc Viên nang 100mCi/viên 100mCi/viên SĐK 212/GP-ATBXHN. Nhóm có thành phần Sodium Iodid (I131)
Thuốc Viagra Tabs 100mg 4’s 1 vĩ * 4 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17541-13. Nhóm có thành phần Sildenafil citrate (sildenafil)
Thuốc Victoza Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 3ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-H02-827-14. Nhóm có thành phần Liraglutide
Thuốc Voltaren 25 Tab 25mg 10×10’s Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén không tan trong dạ dày, Uống SĐK VN-13292-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac sodium
Thuốc VIDALGESIC TAB Hộp 10vỉ 10v nén bp. Viên uống SĐK VD-20860-14. Nhóm có thành phần Tramadol HCL 37,5mg;
Pracetamol 325mg
Thuốc VITAMIN B12 KABI 1000MCG H/100 Hộp 1 vỉ x 100 ống x 1ml-Dung dịch tiêm-Tiêm bắp SĐK VD-18044-12. Nhóm có thành phần Cyanocobalamin; 1000 mcg
Thuốc Vinprazol Hộp 10 lọ, Thuốc bột tiêm đông khô SĐK VD-25327-16. Nhóm có thành phần Rabeprazol natri
Thuốc Vincerol Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24906-16. Nhóm có thành phần Acenocoumarol
Thuốc Vinrolac Hộp 10ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-17048-12. Nhóm có thành phần Ketorolac Tromethamine