Thuốc Viên nang 6,5mCi/viên: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Viên nang 6,5mCi/viên 6,5mCi/viên SĐK 212/GP-ATBXHN. Nhóm có thành phần Sodium Iodid (I131)
Thuốc Viên nang 6,5mCi/viên 6,5mCi/viên SĐK 212/GP-ATBXHN. Nhóm có thành phần Sodium Iodid (I131)
Thuốc Viên nang 30mCi/viên 30mCi/viên SĐK 212/GP-ATBXHN. Nhóm có thành phần Sodium Iodid (I131)
Thuốc Viagra Tabs 100mg 4’s 1 vĩ * 4 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17541-13. Nhóm có thành phần Sildenafil citrate (sildenafil)
Thuốc Victoza Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 3ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-H02-827-14. Nhóm có thành phần Liraglutide
Thuốc Voltaren 25 Tab 25mg 10×10’s Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén không tan trong dạ dày, Uống SĐK VN-13292-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac sodium
Thuốc Vincerol Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24906-16. Nhóm có thành phần Acenocoumarol
Thuốc Vinrolac Hộp 10ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-17048-12. Nhóm có thành phần Ketorolac Tromethamine
Thuốc VIDALGESIC TAB Hộp 10vỉ 10v nén bp. Viên uống SĐK VD-20860-14. Nhóm có thành phần Tramadol HCL 37,5mg;
Pracetamol 325mg
Thuốc VITAMIN B12 KABI 1000MCG H/100 Hộp 1 vỉ x 100 ống x 1ml-Dung dịch tiêm-Tiêm bắp SĐK VD-18044-12. Nhóm có thành phần Cyanocobalamin; 1000 mcg
Thuốc Vinprazol Hộp 10 lọ, Thuốc bột tiêm đông khô SĐK VD-25327-16. Nhóm có thành phần Rabeprazol natri