Thuốc Vicometrim 960: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vicometrim 960 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VNA-3809-00. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Sulfamethoxazole, Trimethoprim
Thuốc Vicometrim 960 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VNA-3809-00. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Sulfamethoxazole, Trimethoprim
Thuốc Vicometrim 480 Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên bao phim SĐK VNB-4113-05. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Sulfamethoxazole, Trimethoprim
Thuốc Valproat 200mg Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 1chai 60 viên nén bao phim tan ruột SĐK VNA-1305-03. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần sodium valproate
Thuốc Valparin chrono 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-7748-03. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần sodium valproate, Valproic acid
Thuốc Vacosulfene Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1chai 60 viên nén bao phim SĐK V46-H12-05. Nhóm Thuốc cấp cứu và giải độc có thành phần sodium thiosulfate
Khoáng chất và Vitamin Vilogastrin Hộp 30 gói x 800mg thuốc bột SĐK VNB-3252-05. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần sodium sulfate khan, Disodium phosphate khan, sodium carbonate, sodium citrate
Thuốc Vinarotore Hộp 1 lọ 10ml dung dịch nhỏ mắt SĐK V228-H12-05. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần sodium sulfacetamide, Tetramethyl thionin chlorid, Thiomorsal
Thuốc Vinmat Hộp 1 lọ 15ml dung dịch nhỏ mắt SĐK VNA-4972-02. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần sodium chloride, Chlorpheniramine maleate
Thuốc Vidozyme 10mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột SĐK VNB-4138-05. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Serratiopeptidase
Thuốc Vacoserzen Hộp 5 vỉ 10 viên nén bao phim SĐK VNA-4568-01. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Serratiopeptidase