Thuốc Vinpocetin 10mg/2ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vinpocetin 10mg/2ml Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm SĐK H02-151-02. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Vinpocetine
Thuốc Vinpocetin 10mg/2ml Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm SĐK H02-151-02. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Vinpocetine
Thuốc Vinpocetin 10mg/2ml Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml dung dịch tiêm SĐK V55-H01-04. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Vinpocetine
Khoáng chất và Vitamin Vitamin A D Lọ 100 viên SĐK VN-6222-02. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin A, D2
Khoáng chất và Vitamin Vitaplex-S liquid Hộp 1 lọ thủy tinh 60ml SĐK VN-2030-06. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin A, Vitamin E, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin C, Vitamin PP, Panthenol
Khoáng chất và Vitamin Vitacap Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VNB-2244-04. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin A, D, E, B1, B2, B6, C, B12, Folic acid, D panthenol, Vitamin PP, Iron fumarate
Thuốc Vinpocetin Hộp 2 vỉ x 25 viên nén SĐK VNB-0040-02. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Vinpocetine
Thuốc Vinpocetin Hộp 2 vỉ x 25 viên nén SĐK V1288-h12-06. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Vinpocetine
Thuốc Vinpocetin Hộp 2 vỉ x 25 viên nén 5mg SĐK VD-1057-06. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Vinpocetine
Thuốc Vinpocetin 10mg/2ml Hộp 10ống 2ml dung dịch tiêm SĐK VNB-3498-05. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Vinpocetine
Thuốc Vilcetin 5 Hộp 2 vỉ x 25 viên nén SĐK VD-2223-06. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Vinpocetine