Thuốc Vag-linazol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vag-linazol Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VN-7517-09. Nhóm có thành phần Clothimazole, Metronidazole
Thuốc Vag-linazol Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VN-7517-09. Nhóm có thành phần Clothimazole, Metronidazole
Dược phẩm Vincristine Hộp 1 lọ 1ml SĐK VN1-128-09. Nhóm có thành phần Vincristine sulfate
Khoáng chất và Vitamin Vitamin E capsules USP 400IU Hộp 3vỉ x 10viên SĐK VN-7598-09. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamine E
Thuốc Vị thống linh Hộp 30 g hoàn cứng SĐK V959-H12-10. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Hoắc hương, Bạch truật, Đại phúc bì, Phục linh, Hậu phác, Trần bì, Tía tô, Bán hạ, Cam thảo, Cát cánh, Hoạt thạch, Than hoạt
Thuốc Valcyte Hộp 1 lọ 60 viên SĐK VN-7674-09. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Valganciclovir
Thuốc Vofloxin Hộp 1 lọ 100ml SĐK VN-7733-09. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Vinka Hộp 1 chai 60ml SĐK VN-8110-09. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Ambroxol HCl
Thuốc Vioclin 600 Hộp 25 ống x 4ml SĐK VN-7907-09. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin phosphate
Thực phẩm chức năng Vitasupli-G SĐK 4427/2010/YT-CNTC. Nhóm Thực phẩm chức năng có thành phần Ginkgo biloba extract……………….40 mg
Vitamin A …………………………..500 IU
Vitamin D3 …………………………10 IU
Vitamin E ………………………….. 10 IU
Vitamin B1 ………………………….1,5 mg
Vitamin B2 ………………………….1,5 mg
Vitamin B5…………………………..1 mg
Vitamin B6 ………………………….1,5 mg
Vitamin B12…………………………2,5 mg
Vitamin C………………………… …60 mg
Magnesi oxyd ……………………… 28 mg
Mangan sulfat ……………………… 0,3 mg
Calci Glucolat ……………………… 25 mg
Molypden ………………………… .…12 mcg
Thuốc Van Biotyl SĐK 5734/2009/YT-CNTC. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Lactobacillus acidophilus …………≥ 108 CFU/g
Bifidobacterium ……………………≥ 108 CFU/g
Stretococcus thermophilus …………≥ 108 CFU/g
Vitamin B1 …………………………0,5mg
Vitamin B2 …………………………0,5mg
Vitamin B6 …………………………0,5mg
Vitamin B5 ………………………… 2mg
Vitamin B9 …………………………0,5mg
Lysin, HCL …………………………10mg
T dược vừa đủ …………………… .3g