Thuốc Vedicard 12,5: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vedicard 12,5 Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-11108-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol 12,5mg
Thuốc Vedicard 12,5 Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-11108-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol 12,5mg
Thuốc Vedicard 25 Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-11109-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol 25mg
Thuốc Vedicard 3,125 Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-11663-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol 3,125mg
Thuốc Vedicard 6,25 Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-11110-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol 6,25mg
Khoáng chất và Vitamin Vinzide Hộp gồm 3 lọ bột đông khô + 3 ống dung môI, dung dịch tiêm SĐK VD-10527-10. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Dibencozide 20mg
Thuốc Viên nang Bổ trung ích khí Chai 30 viên; 60 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên nang SĐK V1001-H12-10. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Hoàng kỳ, cam thảo, sài hồ, thăng ma, đảng sâm, trần bì, đương qui, gừng tươi, bạch truật
Thuốc Viên nang Kim tiền thảo Chai 30 viên; 60 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK V934-H12-10. Nhóm có thành phần Cao kim tiền thảo 120mg; cao râu mèo 100mg
Dược phẩm Vintrypsine Hộp gồm 5 lọ bột đông khô + 5 ống dung môi, thuốc tiêm bột đông khô SĐK VD-10526-10. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin 5000UI, Dextran 5mg, Mannitol 1mg
Dược phẩm Vinrovit 5000 Hộp gồm 4 lọ bột đông khô + 4 ống dung môi SĐK VD-10524-10. Nhóm có thành phần Thiamin hydroclorid 50mg, pyridoxin hydroclorid 250mg, Cyanocobalamin 5mg
Dược phẩm Vinrovit H2000 Hộp 10 ống x 2ml, dung dịch tiêm SĐK VD-10525-10. Nhóm có thành phần Thiamin hydroclorid 10mg, Pyridoxin hydroclorid 100mg, Cyanocobalamin 2mg