Thuốc Vataxon: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vataxon Hộp 1 tuýp 15g SĐK VN-17679-14. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Clobetasol propionate 0,5mg/g
Thuốc Vataxon Hộp 1 tuýp 15g SĐK VN-17679-14. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Clobetasol propionate 0,5mg/g
Thuốc Vigirmazone 200 Hộp 1 vỉ x 3 viên SĐK VN-17649-14. Nhóm Thuốc phụ khoa có thành phần Clotrimazol 200mg
Thuốc Vigirmazone 500 Hộp 1 vỉ x 3 viên SĐK VN-17650-14. Nhóm Thuốc phụ khoa có thành phần Clotrimazol 500mg
Thuốc Vebutin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17799-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Trimebutine maleate 100mg
Thuốc Valzaar H Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17796-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Thuốc Vinorelsin 50mg/5ml Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-17629-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrate) 10mg/1ml
Thuốc Vixam Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16886-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydro sulphate) 75mg
Thuốc Verapime Hôp 1 lọ 1g + 1ống nước cất pha tiêm 3ml SĐK VN-16730-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride monohydrate) 1g
Thực phẩm chức năng Vipteen Vinh Gia – Tăng chiều cao tối đa 2 vỉ x 10 viên SĐK sdk-Vipteen. Nhóm Thực phẩm chức năng có thành phần Menaquinon-7 (Vitamin K2) : 10 mcg
Vitamin D3 : 150 UI
Calci Carbonat (dạng nano) : 100 mg
Magnesi ( dạng Mg oxyd) : 60.5 mg
Kẽm (dạng Oxyd kẽm nano) : 0.5 mg
Boron ( dạng Chelate Boron amino acid) : 0.45 mg
Mangan (dạng Mangan gluconat) : 0.6 mg
Đồng ( dạng đồng gluconat) : 0.3 mg
Chondroitin sulfat : 25 mg
Horsetail Extract ( Equisetum Arvense) : 12.5 mg
DHA : 125 mg
Acid Folic : 250 mcg
Tinh bột, magnesi stearat vừa đủ 1 viên : 450 mg
Thuốc Viên nang mềm Dimorin Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16868-13. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Isotretinoin 10mg