Thuốc Vipxacil: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vipxacil Hộp 1 lọ x 60 ml SĐK VD-20743-14. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexchlorpheniramin maleat 2 mg/5 ml; Betamethason 0,25 mg/5 ml
Thuốc Vipxacil Hộp 1 lọ x 60 ml SĐK VD-20743-14. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexchlorpheniramin maleat 2 mg/5 ml; Betamethason 0,25 mg/5 ml
Khoáng chất và Vitamin Vitamin A & D Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên; Chai 100 viên SĐK VD-20878-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Mỗi viên chứa: Vitamin A 5000IU; Vitamin D3 400IU
Khoáng chất và Vitamin Vitamin A-D Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên SĐK VD-20770-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin A 5000 IU; Vitamin D3 500 IU
Thuốc Vinocerate Hộp 1 vỉ x 5 ống x 4ml SĐK VD-20894-14. Nhóm có thành phần Cholin alfoscerat (dưới dạng cholin alfoscerat hydrat) 1000mg/4ml
Thuốc Vinpocetin Hộp 2 vỉ x 25 viên SĐK VD-20929-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Vinpocetin 5 mg
Dược phẩm Vinterlin Hộp 1 vỉ x 5 ống x 1ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml SĐK VD-20895-14. Nhóm có thành phần Terbutalin sulfat 0,5mg/1ml
Thuốc Viponat Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-21159-14. Nhóm có thành phần DL-alpha tocopherol 400IU
Dược phẩm Vincopane Hộp 10 ống x 1ml SĐK VD-20892-14. Nhóm có thành phần Hyoscin-N-Butylbromid 20mg/1ml
Thuốc Vincynon Hộp 1 vỉ x 5 ống x 2ml; hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml SĐK VD-20893-14. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Etamsylat 250mg/2ml
Thuốc Vigentin 250mg/62,5mg Hộp 12 gói SĐK VD-20823-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5mg