Thuốc Ventek 5mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ventek 5mg Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VN-18454-14. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2 mg) 5mg
Thuốc Ventek 5mg Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VN-18454-14. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2 mg) 5mg
Thuốc Vastanlupi Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-18790-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Valsartan 80mg
Thuốc Virupos Hộp 1tube 4,5g SĐK VN-18285-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclorvir 135mg/4,5g
Thuốc Volfacine Hộp 1 vỉ x 5 viên SĐK VN-18793-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Khoáng chất và Vitamin Vitarals Hộp 1 lọ 20 ml SĐK VD-20426-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Retinyl acetat; Ergocalcifero; DL-Alpha tocopheryl; Thiamin..
Khoáng chất và Vitamin Vitamin C 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20423-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 500mg
Thuốc Vemiqueen Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VN-18218-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazol 500mg; Miconazol nitrat 100mg
Dược phẩm Vagikit Hộp 3 vỉ x 5 viên SĐK VN-18212-14. Nhóm có thành phần Nystatin 100.000 IU; Diiodohydroxyquin 100mg; BenzaIkonium chloride 7mg
Thuốc Vitaphol Hộp 12 vỉ x 5 viên SĐK VD-20529-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-ornithin-L-aspartat 200mg
Khoáng chất và Vitamin Vôi Soda Túi PE 0,5kg, 1 kg, 2 kg, 4 kg, 4,5 kg, 5 kg SĐK VD-20972-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calci oxyd