Thuốc VP-Gen: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc VP-Gen Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-18794-15. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Etoposide 100mg
Thuốc VP-Gen Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-18794-15. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Etoposide 100mg
Hocmon, Nội tiết tố Vipredni 4 mg Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22005-14. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Methylprednisolon 4 mg
Khoáng chất và Vitamin Vitatrum energy Hộp 1 tuýp 8 viên, 10 viên SĐK VD-21198-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin B1 15mg; Vitamin B2 15mg; Vitamin B5 23 mg; Vitamin B6 10 mg; Vitamin B8 0,15 mg; Vitamin B12 0,01 mg; Vitamin C 1000 mg; Vitamin PP 50 mg; Calci carbonat (tương đương 100 mg calci) 250,25 mg; Magnesi carbonat (tương đương 100 mg magnesi) 350 mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin C 250 mg Lọ 100 viên SĐK VD-21350-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 250mg
Thuốc Vigentin 875mg/125mg SĐK VD-21898-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Vebutin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21992-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Trimebutin maleat 100mg
Thuốc Voltex Hộp 1 tuýp 25g SĐK VN-18850-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Mỗi 25g chứa: Methyl salicylat 2,55g; Menthol 1,36g; Eugenol 0,34g
Khoáng chất và Vitamin Vitamin Cap C 500 Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên SĐK VD-21345-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin C 500 mg
Thuốc Vinka Hộp 1 chai 60ml SĐK VN-18971-15. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Ambroxol hydrochlorid 30mg/5ml
Khoáng chất và Vitamin Vitamin C – OPC 100mg Hương cam Tuýp 20 viên SĐK VD-21330-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin C 100mg