Thuốc Verahep: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Verahep SĐK VN-19080-15. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 50mg
Thuốc Verahep SĐK VN-19080-15. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 50mg
Thuốc Vimebulan 500 Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm hoặc vỉ nhôm-PVC) SĐK VD-21802-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Nabumeton 500 mg
Thuốc Vulcan Caps 150mg SĐK VN-19075-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Fluconazol 150mg
Dược phẩm Viên nén nhai OH NO Hộp 2 vỉ x 5 viên, hộp 1 lọ 12 viên SĐK VD-21522-14. Nhóm có thành phần Nicotin (dưới dạng Nicotin Polacrilex có 20% Nicotin) 2 mg
Dược phẩm Viên nén nhai OH NO Hộp 2 vỉ x 5 viên, hộp 1 lọ x 12 viên SĐK VD-21523-14. Nhóm có thành phần Nicotin (dưới dạng Nicotin Polacrilex có 20% Nicotin) 4 mg
Thuốc Viên an thần Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 50 viên, 100 viên SĐK VD-22310-15. Nhóm có thành phần Cao Lạc tiên 12/1 (tương đương 1 100mg Lạc tiên) 91,37mg
Thuốc Vinaflam 500 Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-21798-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin B6 250 mg Chai 100 viên SĐK VD-21521-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin B6 250 mg
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Vaminolact SĐK VN-19468-15. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Mỗi chai 100 ml chứa: Alanin 630mg; Arginin 410mg; Acid aspartic 410mg; Cystein 100mg; Acid Glutamic 710mg; Glycin 210mg; Histidin 210mg; Isoleucin 310mg; Leucin 700mg; Lysin (dưới dạng monohydrat) 56
Thuốc Viên ngậm ho Masacat SĐK VD-21951-14. Nhóm có thành phần