Thuốc Vesup Tablet: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vesup Tablet SĐK VN-19208-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg
Thuốc Vesup Tablet SĐK VN-19208-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg
Thuốc Vicimlastatin 1g Hộp 01 lọ, 05 lọ, 10 lọ SĐK VD-22245-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Imipenem 0,5g; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 0,5g
Thuốc Vitazovilin 4,5g Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ, Hộp 1 lọ + 02 ống nước cất pha tiêm 10 ml SĐK VD-22246-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4 g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5 g
Thuốc Vinfadin Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml; hộp 5 lọ SĐK VD-22247-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Famotidin 20mg
Hocmon, Nội tiết tố Vinphason Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi alcol benzylic 0,9% 2ml; hộp 5 lọ + 5 ống dung môi alcol benzylic 0,9% 2ml; hộp 10 lọ + 10 ống dung môi alcol benzylic 0,9% 2ml SĐK VD-22248-15. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Hydrocortison (dưới dạng hydrocortison natri succinat) 100mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin PP 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên. SĐK VD-22243-15. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Nicotinamid 500mg
Khoáng chất và Vitamin Vicaldex Hộp 10 ống, 18 ống 5ml SĐK VD-22109-15. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Mỗi 5ml chứa: Calci gluconat 0,55g; Vitamin C 0,05g; Vitamin D2 0,025mg; Vitamin PP 0,025g
Thuốc Ventek 10mg SĐK VN-19346-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Vitamin C Injection SĐK VN-19349-15. Nhóm có thành phần
Khoáng chất và Vitamin Vitamin C 500mg Lọ 100, 200 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22363-15. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 500 mg