Dược phẩm Victrelis: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Victrelis Hộp lớn x 4 hộp nhỏ x 7 vỉ x 12 viên SĐK VN-19710-16. Nhóm có thành phần Boceprevir 200mg
Dược phẩm Victrelis Hộp lớn x 4 hộp nhỏ x 7 vỉ x 12 viên SĐK VN-19710-16. Nhóm có thành phần Boceprevir 200mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin B1 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên; chai 100 viên SĐK VD-23698-15. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Thiamin nitrat 250mg
Thuốc Vancomycin Hydrochloride Sandoz Hộp 1 lọ SĐK VN-19697-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1000mg
Thuốc Vancomycin Hydrochloride Sandoz Hộp 1 lọ SĐK VN-19697-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 500mg
Thuốc Volulyte 6% Túi Polyolefine (freeflex) 500ml SĐK VN-19956-16. Nhóm có thành phần Mỗi túi 500ml chứa: Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g; Natri acetat trihydrate 2,315g; Natri clorid 3,01g; Kali clorid 0,15g; Magnesi clorid hexahydrat 0,15g
Khoáng chất và Vitamin Vitamin C TW3 Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên SĐK VD-23687-15. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 500 mg
Thuốc Vosfarel MR – Domesco SĐK VD-22629-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Vastad SĐK VD-22683-15. Nhóm có thành phần Metronidazol 500 mg; Nystatin 100000 IU; Neomycin sulfat 65000 IU
Dược phẩm Viên dưỡng não Cebraton – S SĐK VD-23250-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Viên nang nguyệt quý Hộp 1 lọ 60 viên SĐK VD-23564-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao khô hỗn hợp dược liệu 285mg tương đương với: Xuyên khung 0,45g; Đương quy 0,45g; Thục địa 0,45g; Bạch thược 0,45g; Nhân sâm 0,45g; Phục linh 0,45g; Bạch truật 0,45g; Ích mẫu 0,45g; Cam thảo 0,45g