Thuốc Vincotine: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vincotine SĐK VD-24907-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Vincotine SĐK VD-24907-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Vigavir-B Hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên SĐK VD-24382-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc diệp hạ châu (tương đương 2g diệp hạ châu) 200 mg
Thuốc Vancomycin SĐK VD-24905-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Vincerol 4mg SĐK VD-24906-16. Nhóm có thành phần
Khoáng chất và Vitamin Vitamin B6 250 Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 40 vỉ x 25 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên SĐK VD-24373-16. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Pyridoxin hydroclorid 250mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin C 250 Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên SĐK VD-24374-16. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 250mg
Dược phẩm Vudu-cinarizin 25 SĐK VD-25282-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Vasetib SĐK VD-25276-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Vadol A325 Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 80 viên, 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên SĐK VD-24372-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 325mg
Thuốc Vacoomez Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên SĐK VD-24370-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Omeprazol) 20mg