Thuốc Vasulax-20: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vasulax-20 Hộp 3 vỉx 10 viên SĐK VN-20822-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
Thuốc Vasulax-20 Hộp 3 vỉx 10 viên SĐK VN-20822-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
Thuốc Vitamin A 5000 IU Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 20 viên SĐK VD-29971-18. Nhóm có thành phần Retinol acetat 5000 IU
Khoáng chất và Vitamin Vitamin AD Hộp 4 vỉ x 10 viên; chai 100 viên SĐK VD-29054-18. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin A 5000IU; Vitamin D3 400IU
Thuốc Vasulax-5 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20823-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg
Thuốc Vaxcel Ceftriaxone-500mg Injection Hộp 1 lọ SĐK VN-21050-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500mg
Thuốc Vidherpin 2% Hộp 1 tuýp 10g SĐK VD-30374-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi tuýp 10g chứa: Mangiferin 200 mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin 3B Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai 10 viên SĐK VD-28401-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Thiamin mononitrat 25 mg; Pyridoxin HCl 125 mg; Cyanocobalamin 0,125mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin 3B-PV Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên SĐK VD-29922-18. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,5 mg
Thuốc Vasopren 10mg Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-20668-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 10mg
Thuốc Vastanic 10 Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên SĐK VD-30090-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lovastatin 10mg