Thuốc Virutel: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Virutel Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-30672-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan 40mg
Thuốc Virutel Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-30672-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan 40mg
Thuốc VG-5 SĐK VD-26683-17. Nhóm có thành phần
Thuốc Vesitis Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên SĐK VD-27945-17. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Eperison hydrochlorid 50 mg
Thuốc Vezyx Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VD-28923-18. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Levocetirizin dihydroclorid 5mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin B1 250 Hộp 10 vỉ x10 viên SĐK VD-28956-18. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin B1 250 mg
Thuốc Verni-full Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 6 vỉ x 15 viên SĐK VD-28515-17. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citicolin (dưới dạng Citicolin sodium) 250 mg
Thuốc Vertiko 16 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20234-17. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Betahistin dihydrochlorid 16mg
Thuốc Vertucid Hộp 1 tuýp 15g SĐK VN-20877-17. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi 15g gel chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 150mg; Adapalen 15mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin B1 100 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-27910-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Thiamin mononitrat 100 mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin B1 10mg Lọ 100 viên; Lọ 150 viên; Lọ 1000 viên; Lọ 2000 viên SĐK VD-30545-18. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Thiamin nitrat 10 mg