Thuốc Vicimlastatin 500mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vicimlastatin 500mg SĐK VD-28695-18. Nhóm có thành phần
Thuốc Vicimlastatin 500mg SĐK VD-28695-18. Nhóm có thành phần
Thuốc Valsartan MKP Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VD-30689-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Valsartan 80mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin B1 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-30690-18. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Thiamin nitrat (vitamin B1) 250mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin C 250 Lọ 100 viên SĐK VD-27623-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 250mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin C 250 Lọ 100 viên SĐK VD-27624-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 250mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin C 100 mg Lọ 100 viên, 200 viên, 500 viên. SĐK VD-27177-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin C 100 mg
Khoáng chất và Vitamin Vitamin C 250 Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên SĐK VD-26785-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 250 mg
Thuốc Viciaxon 2g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 02 ống nước cất pha tiêm 10ml (SĐK: VD-24865-16) SĐK VD-28692-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g
Thuốc Vicilothin 0,5g Hộp 1 lọ, 10 lọ, hộp 1 lọ +1 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-22389-15 hoặc SĐK: VD-18637-13) SĐK VD-27148-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefalothin (dưới dạng Cefalothin natri) 0,5g
Thuốc Vicefoxitin 0,5g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-22389-15 hoặc SĐK: VD-18637-13) SĐK VD-28691-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 0,5g