Khoáng chất và Vitamin Vitamin PP 500mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Khoáng chất và Vitamin Vitamin PP 500mg Hộp 10 vỉ X 10; chai 100 viên bao phim SĐK VNA-4660-01. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin PP
Khoáng chất và Vitamin Vitamin PP 500mg Hộp 10 vỉ X 10; chai 100 viên bao phim SĐK VNA-4660-01. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin PP
Dược phẩm Vancomycin hydrocloride powder for solution for injection 1g SĐK VN-21316-18. Nhóm có thành phần
Dược phẩm Vigisup Susp. Soft Capsule SĐK VN-21302-18. Nhóm có thành phần
Dược phẩm Viartril-S SĐK VN-21282-18. Nhóm có thành phần
Khoáng chất và Vitamin VITANEURIN SĐK VD19689-13. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Fursultiamine (TTFD) 50,0 mg; Vitamin B6 250,0 mg;
Vitamin B12 250,0 mcg
Thuốc VIDIGAL Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-18518-13. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Acitretin 25mg
Khoáng chất và Vitamin Vinpoic 200 Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-30604-18. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid thioctic 200mg
Thuốc Vinsalmol 5 Hộp 2 vỉ x 10 ống x 2,5ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml SĐK VD-30605-18. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5mg/2,5ml
Thuốc Vinstigmin Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml; hộp 2 vỉ x 10 ống x 1ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml SĐK VD-30606-18. Nhóm có thành phần Neostigmin metylsulfat 0,5mg/ml
Thuốc Vintolox Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-30607-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg