Thuốc Vicefoxitin 1g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vicefoxitin 1g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 2 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-15215-11. Nhóm có thành phần Cefoxitin 1g
Thuốc Vicefoxitin 1g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 2 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-15215-11. Nhóm có thành phần Cefoxitin 1g
Thuốc Vicefoxitin 1g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 2 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-15215-11. Nhóm có thành phần Cefoxitin 1g
Thuốc Viciaxon Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc bột tiêm + 02 ông nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17037-12. Nhóm có thành phần Ceftriaxon 1g (dưới dạng Ceftriaxon natri)
Thuốc Vicicefxim Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm SĐK VD-17038-12. Nhóm có thành phần Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim Natri) 1g
Thuốc Vidirex Hộp 4 vỉ x 25 viên bao phim SĐK VD-16604-12. Nhóm có thành phần Diiodo hydroxyquinolin 210mg
Thuốc Viên nang tiêu độc Vỉ 10 viên SĐK . Nhóm có thành phần
Thuốc Vitamin A Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên nang SĐK VD-15639-11. Nhóm có thành phần Retinol acetat 5000IU/ viên
Thuốc Viadacef hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiên + 2 ống nước cất pha tiêm 5ml của Apharma/Pharbaco SĐK VD-16613-12. Nhóm có thành phần Ceftriaxone natri tương ứng 1gam Ceftriaxon
Thuốc Viataxim hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 5ml của Apharma/Pharbaco SĐK VD-16614-12. Nhóm có thành phần Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim
Thuốc Viataxim hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 5ml của Apharma/Pharbaco SĐK VD-16614-12. Nhóm có thành phần Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim